연습과제

 Điền "vẫn, còn, cũng, đều" vào chỗ trống.

("vẫn, còn, cũng, đều"를 사용해서 빈칸을 채우세요.)

질문 1:

A: Anh Bá, em chào anh. Dạo này anh có khỏe không?

B: Cảm ơn em. Anh...........khỏe. .............em?

A: Em .............khỏe. Cảm ơn anh. 

질문 2:

A: Xin lỗi, chị là người nước nào?

B: Tôi là người Anh. ..................chị?

A: Tôi là người Pháp. Bạn tôi ..............là người Anh. Chị và cô ấy...............là người Anh. 

질문 3:

A: Cháu chào ông ạ. Dạo này ông..............khỏe chứ ạ?

B: Cảm ơn cháu. Ông............ khỏe. .................cháu?

A: Cháu................khỏe ạ.