Exercise

 

 Đặt câu hỏi và trả lời theo mẫu. (Make questions and answers. Follow the example below.)

 

Mẹ ơi, ngày mai con đi cắm trại// Được 

A: Mẹ ơi, ngày mai con đi cắm trại được không?

B: Được. Con đi đi!

 

ngày mai/ con/ đi cắm trại// Không được/ Ngày mai/ sinh nhật bố

A: Mẹ ơi, ngày mai con đi cắm trại được không?

B: Không được. Ngày mai là sinh nhật bố. 

Question 1:

Bố ơi/ tháng sau con vào Đà Lạt gặp bạn// Được

Question 2:

Cô ơi/ tuần sau em xin nghỉ học thứ 3 và thứ 4// Không được/ tuần sau/ thi cuối kỳ rồi. 

Question 3:

tôi hút thuốc trong phòng họp// Không được/ lát nữa/ mọi người/ họp ở đó.

Question 4:

Anh ấy uống rượu// Không được. Anh ấy/ bị đau dạ dày

Question 5:

Bây giờ em đến gặp cô// Được