Exercise

 Thực hành theo mẫu (Practise following the pattern.)

 

Example: 

Cô ấy làm bài tập em trai

→ Cô ấy làm bài tập giúp (giùm/ hộ)  em trai. 
→ Cô ấy làm giúp (giùm/ hộ)  em trai bài tập. 

Question 1:

 Chị Liên mua vé máy bay anh Sơn.

Question 2:

 Cô ấy đã điền tờ khai visa mẹ cô ấy.

Question 3:

 Anh ấy đã sửa máy tính chị ấy.

Question 4:

Hôm qua tôi say. Anh ấy đã gọi taxi tôi.

Question 5:

Sáng nay tôi để quên điện thoại ở nhà. Bố tôi đã mang điện thoại đến công ty tôi.