Exploring Vietnamese 1

Register now

0 reviews

Teacher

An Văn Nguyễn

An Văn Nguyễn

Giáo sư chuyên ngành Việt Nam học

Amet, cursus accumsan pulvinar a, a, neque, rhoncus gravida lectus. Id lobortis sit id consequat, ultrices tellus vestibulum non. Laoreet cras gravida ultricies nulla arcu sapien.

  • Trên 100 năm kinh nghiệm về nghiên cứu văn hóa Việt Nam
  • Đã đạt giải thưởng Nobel hòa bình

Nội dung khóa học

icon25 Bài học

icon5555 Học sinh

icon99% Đánh giá năng lực

icon0 Exercise

icon3 Tháng

iconHọc mọi lúc mọi nơi

Bài 1: Cách chào hỏi (Greeting)

Learn: 0%

  • Chào hỏi (Greeting)
  • "ạ" (polite particle)
  • Hệ từ "là" (to be)
  • Đại từ nhân xưng (personal pronoun)
Bài 2: Bạn tên là gì? (What is your name?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi tên (How to ask for a name)
  • "Xin..." (May/ Please...)
  • Rất vui được gặp bạn. (Nice to meet you)
Bài 3: Dạo này bạn có khỏe không? (How are you?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi thăm sức khỏe (sentence pattern of asking about health)
  • Câu hỏi với hệ từ ‘là’ (Questions with “là”)
  • Cách hỏi và nói về quốc tịch (Sentence pattern about one’s nationality.)
  • "Dạ"
Bài 4: Bạn làm nghề gì? (What is your job?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi và nói về nghề nghiệp (Sentence pattern about one’s job)
  • Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 (Third personal pronouns)
  • Phân biệt: chúng tôi/ chúng ta/ họ (distinguish: we/ they)
Bài 5: Ôn tập (review)

Learn: 0%

Bài 6: Đây là cái gì? (What is this?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi về đồ vật, con vật…. (sentence pattern of asking about things or animals)
  • Đại từ chỉ định: Đây/ Kia/ Đó/ Đấy (Demonstrative pronoun: This/ That)
  • Loại từ của danh từ (classifer of noun)
  • Đại từ nghi vấn “gì”  (interrogative pronoun ‘what’)
Bài 7: Bức tranh này thế nào? (How is this picture?)

Learn: 0%

  • Chủ ngữ + tính từ. (Subject + adj)
  • Phó từ chỉ mức độ ‘Rất- Lắm- Quá’ (Adverb of degree : ‘very- too’) 
Bài 8: Đây là đâu? (Where is it?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi địa điểm (sentence pattern of asking about place)
  • ...ơi! (interjection)
Bài 9: Đây là ai? (Who is this?)

Learn: 0%

  • Đại từ nghi vấn ‘ai’ (interrogative pronoun ‘who’ ?) 
  • ...đấy! (Particle)
  • Chủ ngữ + tính từ. ( Subject + Adjective) (continued)
Bài 10: Ôn tập (Review)

Learn: 0%

Bài 11: Xin lỗi, số điện thoại của bạn là bao nhiêu? (Excuse me, what is your phone number?)

Learn: 0%

  • Số đếm (Cardinal numbers)
  • Cách hỏi số điện thoại (How to ask for one'phone number)
  • "của" (of)
Bài 12: Cái này bao nhiêu tiền? (How much is it?)

Learn: 0%

Bài 13: Năm nay anh bao nhiêu tuổi? (How old is he this year?)

Learn: 0%

  •  Cách hỏi về tuổi tác (Sentence pattern used to ask about age)
Bài 14: Nhà em có mấy phòng? (How many rooms are there in your house?)

Learn: 0%

  • "có" (to have)
  • Mấy/ Bao nhiêu? (How many/ How much)
Bài 15: Ôn tập (Review)

Learn: 0%

Bài 16: Gia đình em có mấy người? (How many family members do you have?)

Learn: 0%

  • Hỏi về số người trong gia đình (Asking about number of family members)
  • Hỏi về anh em trong gia đình (Asking about brothers or sisters in a family)
  • Cây phả hệ gia đình (Family tree)
Bài 17: Anh trai bạn là người thế nào? (What kind of a person is your older brother?)

Learn: 0%

  • Chủ ngữ + là người thế nào? (What kind of a person?)
  • Chủ ngữ + trông thế nào? (What does+ subject+ look like?)
Bài 18: Bây giờ là mấy giờ? (What time is it now?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi thời gian (Sentence pattern of asking about time)
  • Cách nói thời gian (How to say time)
  • Các khoảng thời gian trong ngày (Times of day)
Bài 19: Hôm nay là thứ mấy? (What day is this?)

Learn: 0%

  • Cách hỏi thứ, ngày, tháng (How to ask day/ date/ month)
  • Bảng thời gian (Timetable)
  • Giới từ chỉ vị trí (Preposition of location)
Bài 20: Ôn tập (Review)

Learn: 0%

Bài 21: Con đọc sách ạ. (I am reading a book.)

Learn: 0%

Bài 22: Hôm nay thời tiết thế nào? (Wha's the weather like today?)

Learn: 0%

  • Hỏi về thời tiết (Sentence pattern of asking about the weather)
  • Cách nói và hỏi về các mùa trong năm (Sentence pattern of asking about the season)
Bài 23: Mình sắp sang Việt Nam rồi. (I'm about to go to Vietnam.)

Learn: 0%

  • Kết cấu :  Chủ ngữ + sắp + động từ (Subject + sắp + verb)
Bài 24: Bố ơi, bố đang làm gì đấy ạ? (Dad, what are you doing now?)

Learn: 0%

Bài 25: Ôn tập (Review)

Learn: 0%

evaluation

0

0 evaluation

  • 100%

  • 80%

  • 60%

  • 40%

  • 20%

Post a comment

There are currently no comments for this course!