Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để biểu thị sự biến đổi về vai trò, vị trí, tính chất, trạng thái của người hoặc sự việc.

Structure used to express the change of position, role or state, characteristic of thing.

 

  • trở thành + danh từ

       trở thành + Noun

  • trở nên + tính từ

       trở nên + adjective

Xem ví dụ / For Example
* Sau khi tốt nghiệp trường sân khấu điện ảnh, cô ấy đã trở thành một diễn viên được mến mộ.
play
After graduating from theater and film school, she became a popular actress.
* Anh ấy đã trở thành nhà báo.
play
He became a journalist.
* Chị ấy trở nên vô cùng xinh đẹp sau khi trang điểm.
play
She became extremely beautiful after putting makeup.
* Cô ấy trở nên hạnh phúc hơn sau khi gặp anh ấy.
play
She became happier after meeting him.