Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả: Có được kết quả A là do B. 

Used to express cause- result realtion. Having A thanks to B.

 

Cũng có thể đạo trật tự câu: Nhờ B (nên) A.

It is also possible to plagiarize the sentence order: Nhờ B (nên) A

Xem ví dụ / For Example
* Công ty trở nên vững mạnh là nhờ sự đóng góp của các nhân viên ưu tú.
play
The company has become strong thanks to the contributions of excellent employees.
* Trông ô tô anh ấy lúc nào cũng sạch sẽ như mới là nhờ bố anh ấy tuần nào cũng rửa xe cho anh ấy.
play
His car looks as clean as new all the time thanks to his father washing his car every week.
* Nhờ kinh doanh phát đạt nên họ đã mua được nhà đẹp.
play
Thanks to a prosperous business, they bought a beautiful house.
* Nhờ sự giúp đỡ của các đồng nghiệp nên cô ấy đã vượt qua được giai đoạn khó khăn.
play
Thanks to the help of her colleagues, she overcame the difficult period.