Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

 

 anh/chị/ bác… vào nhà!

Come in, please!

Mời anh/ chị/ bác… ngồi!

Sit down, pleae!

Anh/ chị… uống gì nhé?

Would you like to drink something?

Mời anh/ chị…uống nước!

Invite you to drink.

Xin anh/chị/ bạn… cứ tự nhiên!

Pleae, help yourself

Mời anh/ bác… hút thuốc!

Would you like some cigarettes?

Xem ví dụ / For Example

 

Mời anh/ chị/ bố/ mẹ…. ăn cơm.

Được dùng để nói với tất cả mọi người khi bữa ăn bắt đầu.

 (Used as an invitation to eat)

 

Xin phép anh/ ông/ bà…....

Được dùng khi người nói kết thúc bữa ăn của mình trong khi người khác vẫn tiếp tục ăn.

 (Used when the speaker has finished while the other people still continue to eat)

Anh/ con/ ông… ăn thêm chút nữa đi (ạ).

Được dùng khi muốn mời người khác ăn thêm.

 (Used when inviting a person to eat more)

Cảm ơn. Tôi/ mình… ăn đủ rồi/ ăn no rồi (ạ). 

Lời từ chối khi được mời ăn thêm.

 (The phrase used to deny the offer to eat more)

Xem ví dụ / For Example