Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Được dùng để nhấn mạnh ý nghĩa bao gồm.

Structure used to emphasize an inclusion.

 

Xem ví dụ / For Example
* Hôm qua anh ấy nghỉ học. Cả hôm nay anh ấy cũng nghỉ học.
play
Yesterday he missed school. He also missed school today.
* Tôi đang học đại học. Cả chị gái tôi cũng đang học đại học.
play
I'm studying at the university. Even my sister is in college.

 

Biểu thị sự đánh giá hợp với giá trị, với một phẩm chất hoặc một hành động nào đó.

Expressed the evaluation that is suitable with a value, a characteristic or an action.

Xem ví dụ / For Example
* Cô ấy sắp lấy chồng. Một tin thật đáng vui.
play
She is about to get married. This is some good news
* Bà anh ấy mới mất hôm qua. Chuyện này thật đáng buồn.
play
His grandmother passed away yesterday. This is so sad