Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Phó từ, dùng để nhấn mạnh số lượng (nhiều) của người hay sự vật theo cảm giác của người nói.

Adverbs, used to emphasize the number (many) of people or things according to the speaker's feeling.

 

“những” đối lập với từ “chỉ”.

“những” is the opposite of the word “chỉ”.

Xem ví dụ / For Example
* Anh ấy có những 3 cái ô tô.
play
He has 3 cars.
* Cô ấy có những mấy chục cái túi hàng hiệu.
play
She has dozens of designer bags.
* Chị ấy có những 5 cái nhà. Tôi chỉ có 1 cái.
play
She has five houses. I only have one.

 

Dùng để nhấn mạnh  số lượng ít của người hay sự vật theo cảm giác của người nói.

Used to emphasize the small number of people or things according to the speaker's feeling.

 

Ở đây, “có” gần nghĩa với từ “chỉ”.

Here, "có" is close in meaning to the word "chỉ".

 

Xem ví dụ / For Example
* Tôi đi chợ muộn nên mua được có một cân cam.
play
I went to the market late, so I only bought 1 kilogram of oranges.
* Anh ấy đau đầu nên viết được có một trang báo cáo.
play
He had a headache so he was only able to write 1 page of the report.