문법

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Phó từ, thường đi sau động từ để biểu thị hành động tương hỗ giữa các chủ thể.

"nhau":부사이며 주로 동사 뒤에 쓰이고 주체 사이의 상호.

 

Động từ+ nhau (동사 + 서로, 함께)

(yêu/ biết/ hiểu/ gặp/ gọi/ nhắc/ phê bình+ nhau…)

(사랑/알다/이해/만남/부름/상기/비판…)

 

"với nhau" (서로와, 함께)

(làm việc/ đi chơi/ chụp ảnh/ nói chuyện/ trao đổi/ bàn bạc/ chung thủy/ ăn uống…)+ "với nhau"

(일하다/놀러가다/사진 찍다/이야기하다/교환/의논/한결한/먹고 마시는)

 

"cho nhau" (서로에게)

(viết thư/ phổ biến/ chỉ dẫn/ sửa lỗi / gọi điện…)+ "cho nhau"

(편지쓰다/보편적인/안내/뉘우치는/전화거는…)

 

"đến nhau" (서로를)

(quan tâm/ nhớ/ chú ý/ nghĩ… )+ "đến nhau"

(관심/그리운/주의/생각나는…+서로를)

 

"lẫn nhau" (상호간에, 서로)

(giúp đỡ/ phê bình/ học tập/ dạy…)+ "lẫn nhau".

(돕다/비판하다/공부하다/가르치다…)

 

"vì nhau"(서로를 위해)

(sống, hi sinh, cống hiến…) + "vì nhau"

(살다, 희생, 헌신)

 

"của nhau" (서로의 것)

 

 

Xem ví dụ / For Example
* Họ yêu nhau 2 năm rồi.
play
그들은 2년 동안 사귀고 있어요.
* Chúng tôi không mấy khi gặp nhau.
play
우리는 거의 서로를 볼 수 없어요.
* Tôi và cô ấy làm việc với nhau 10 năm rồi.
play
나와 그녀는 10년동안 함께 일했어요.
* Chúng tôi luôn nói chuyện với nhau về anh ấy.
play
우리는 항상 그에 대해 이야기해요.
* Ngày nào họ cũng ăn uống với nhau.
play
그들은 매일 항상 함께 먹는다.
* Chúng tôi hát cho nhau nghe.
play
우리는 서로에게 노래를 불렀다.
* Anh ấy và cô ấy gọi điện cho nhau 1 tuần 2 lần.
play
그와 그녀는 일주일에 두 번정도 전화를 주고 받는다.
* Dù ở xa nhau nhưng họ luôn nghĩ về nhau.
play
떨어져 있어도 그들은 항상 서로를 생각한다.
* Là bạn cùng lớp, chúng ta phải quan tâm đến nhau.
play
같은 반이기 때문에 우리는 서로 배려를 해야한다.
* Họ giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.
play
그들은 인생에서 서로를 도우며 살았다.
* Tôi và em gái tôi mặc quần áo lẫn nhau.
play
나와 내 여동생은 서로 옷을 같이 입는다.
* Chúng tôi luôn sống vì nhau.
play
우리는 서로가 서로 사는 이유이에요.
* Họ hi sinh vì nhau.
play
그들은 서로를 위해 희생을 했다.
* Chúng tôi là bạn thân của nhau.
play
우리는 친한 친구 사이예요.
* Hai người họ là đồng nghiệp của nhau.
play
그 두 사람은 동료이다.