Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Vừa/ mới/ vừa mới: Phó từ chỉ thời gian, đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra trong quá khứ gần với thời điểm nói.

Just : Adverbs of time, placed before a verb to indicate an action that happened in the near past from the point of time of speaking

 

 

Xem ví dụ / For Example
* Cô ấy vừa về nước.
play
She has just returned home.
* Em mới mua hoa sáng nay.
play
I just bought flowers this morning.
* Anh ấy vừa mới gọi điện cho mẹ anh ấy.
play
He just called his mother.

 

Động từ, đứng trước động từ vị ngữ trong câu, biểu thị ý muốn của chủ thể về một việc gì đó.

Verb, placed before a predicate verb in a sentence to express an intention of the subject in doing somethings

Xem ví dụ / For Example
* Tuần sau chúng tôi định đi biển.
play
Next week we are going to the beach.
* Cuối năm nay cô ấy định đi du học.
play
At the end of this year, she plans to study abroad.
* Em định nghỉ làm sáng nay.
play
I'm leaving work this morning.