Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Kết cấu nghi vấn biểu thị lời đề nghị của người nói, muốn biết người nghe có chấp nhận hay không.

Interrogative structure, expressing the speaker's proposal, wants to know if the listener accepts or not.

Xem ví dụ / For Example
* Mai: Bố ơi, chiều nay con đi xem phim được không?
Bố Nam: Không được. Chiều nay chúng ta đi thăm bà.
play
Mai: Dad, can I go to the movies this afternoon?
Bố Nam: No. We are going to visit our grandmother this afternoon.
* Hoa: Cuối tuần này con đi du lịch được không?
Mẹ Hoa: Ừ, được.
play
Hoa: Can I go on a trip this weekend?
Hoa's mom: Okay.

 

1. ...........gì?

Đứng cuối câu hỏi để yêu cầu nhận biết sự vật hoặc lựa chọn một trong số không xác định các sự vật . 

What: Placed at the end of an interrogative sentence to ask what something is or to select from an indefinite number of things 

 

2. .........nào?

Đứng cuối câu hỏi để yêu cầu sự lựa chọn trong một số xác định các sự vật.

Which: placed at the end of an interrogative sentence to ask for an option from a limited number of things.

 

Xem ví dụ / For Example
* Đây là cái gì?
play
What is this?
* Quả này là quả gì?
play
What is this fruit?
* Anh đang làm gì?
play
What are you doing?
* Chị đang đọc sách gì đấy?
play
What book are you reading?
* Chị là người nước nào?
play
What country are you from?
* Trong hai cái váy này, em thích váy nào?
play
Out of these two dresses, which one do you prefer?
* Trong ba màu này, anh thích màu nào?
play
Which of these three colors do you prefer?