Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Câu hỏi 1 (question 1): 

Anh (chị) có cháu/ có con chưa ?

Do you have any children?

Trả lời 1 (answer 1): 

Rồi. Tôi có rồi. (Yes. I have)

Chưa. Tôi chưa có. (No. Not yet)

 

Câu hỏi 2 (question 2):

Anh (chị) có mấy cháu rồi?

How many children do you have?

Trả lời 2 (answer 2): 

Tôi có hai cháu/ con: một trai, một gái.

I have two children: a son and a daughter.

Chưa. Tôi chưa có. 

No. Not yet.

Xem ví dụ / For Example
* Mai: Anh có mấy cháu rồi?
Bình: Chưa. Anh chưa có.
play
Mai: How many children do you have?
Bình: Not yet.
* Linh: Chị ấy đã có con chưa?
Mai: Rồi. Chị ấy có hai con trai.
play
Linh: Does she have any children?
Mai: Yes. She has two sons.
* Hằng: Bạn có mấy cháu rồi?
Thu: Mình có hai con gái rồi.
play
Hằng: How many children do you have?
Thu: I have two daughters.