Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Phó từ, biểu thị sự tiếp diễn của một hành động, một trạng thái.

Adverb, indicating the continuation of an action, a state.

Xem ví dụ / For Example
* Cô ấy cứ khóc suốt.
play
She kept crying all the time.
* Bố mẹ tôi vẫn khỏe.
play
My parents are fine.
* Trời vẫn còn mưa. Em không nên đi bây giờ.
play
It's still raining. You shouldn't go out now.

 

Phó từ, biểu thị tính đối lập giữa hai ý có quan hệ với nhau, nghĩa như từ “nhưng”.

But : Adverb, used to express the opposite between two senses that have relationship, the meaning is similar to the word "nhưng".

Xem ví dụ / For Example
* Cô ấy cao mà gầy. (= Cô ấy cao nhưng gầy.)
play
She is tall but thin.
* Quả táo này to mà chua quá! (= Quả táo này to nhưng chua quá!)
play
This apple is so big but so sour!