Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để nhắc người nghe không quên làm một việc gì đó. 

Used to remind the listener not to forget to do something.

 

Xem ví dụ / For Example
* Em nhớ đánh răng ngày 3 lần nhé.
play
Remember to brush your teeth 3 times a day.
* Các em nhớ làm hết bài tập nhé.
play
Remember to do all the exercises.

 

Giới từ chỉ thời gian (Preposition of time.)

 

  • Trước/ trong/ sau + Danh từ/ nhóm danh từ

before/ during (within, while)/ after + Noun/ Phrase of Noun

 

  • Trước khi- trong khi- sau khi + Động từ/ nhóm Động từ/ Mệnh đề

Before/ during (within, while)/ after+ V-ing/ clause)

Xem ví dụ / For Example
* Trước giờ học, anh ấy thường lên thư viện.
play
Before school, he often goes to the library.
* Trong cuộc họp, không nên nói chuyện riêng.
play
During the meeting, he does not talk privately.
* Họ cùng đi uống cà phê sau bữa trưa.
play
They went out for coffee after lunch.
* Trước khi vào phòng thi, em nhớ tắt điện thoại.
play
Before entering the exam room, remember to turn off your phone.
* Trong khi cô giáo đang giảng bài, các em không được làm việc riêng.
play
While the teacher is giving a lecture, the children are not allowed to do their own work.
* Sau khi đi làm về, cô ấy vào bếp nấu cơm.
play
After coming home from work, she went to the kitchen to cook.