Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Động từ

(Verb)

Trang phục

(Item)

mặc

(to wear/ to put on)

Quần áo

Clothes

đi

(to wear/ to put on)

giầy, tất

shoes, socks

đội

(to wear/ to put on)

mũ, nón, khăn

hats, hats, scarves

đeo

(to wear)

cà vạt, vòng, nhẫn, thắt lưng, kính, đồng hồ

ties, rings, rings, belts, glasses, watches

cởi

(to take off)

quần áo, giầy, tất, cà vạt, nhẫn, thắt lưng

clothes, shoes, socks, ties, rings, belts

bỏ/ tháo

(to take off)

kính, thắt lưng, giầy, đồng hồ

glasses, belts, shoes, watches

Xem ví dụ / For Example
* Con nhớ mặc áo khoác vào nhé.
play
Remember to wear a coat.
* Anh đi giầy màu trắng đẹp hơn.
play
The white shoes look better on you.
* Trời nắng lắm, em đội mũ lên đi!
play
It's very sunny, so I put on a hat.
* Hôm nay chị đeo đồng hồ mới phải không?
play
Are you wearing a new watch today?
* Trước khi vào phòng, các em nhớ cởi giày dép nhé.
play
Before entering the room, remember to take off your shoes.
* Anh bỏ kính xuống được không?
play
Can you put your glasses down?

 

Có nghĩa là thí nghiệm, kiểm tra để biết nó thế nào.

Meaning is testing or checking to know how it is.

 

Xem ví dụ / For Example
* Tôi mặc thử áo này nhé?
play
May I try on this shirt?
* Anh ăn thử món này đi!
play
Try this dish!

 

Kết cấu này được dùng trong câu cầu khiến khi muốn đề nghị, khuyến khích người nào đó làm một việc gì.

This structure (Verb +xem/ thử xem; Thử + verb + xem) is used in imperative sentences when you want to suggest, encourage someone to do something.

Xem ví dụ / For Example
* Chị nếm thử xem canh có mặn không?
play
Did you taste the soup to see if it was salty?
* Anh hỏi xem xe này giá bao nhiêu?
play
* Chị không biết, em thử hỏi mẹ xem.
play