Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Động từ, đứng trước một động từ khác chỉ sự bắt buộc, như động từ “have to/ must” trong tiếng Anh.

Verbs, preceded by another verb indicating imperative, like the English verb "have to/must"(as “have to/must” in English). 

 

Xem ví dụ / For Example
* Em phải xin phép bố mẹ trước khi đi chơi.
play
I have to ask my parents permission before going out.
* Tháng sau anh ấy phải đi công tác 2 tuần.
play
Next month he has to go on a business trip for 2 weeks.

 

 Thường đứng đầu câu hoặc trước mệnh đề, dùng trong hội thoại để biểu thị ý định hoặc quyết định cuối cùng của người nói.

Usually at the beginning of a sentence or before a clause, are used in conversation to indicate the speaker's final intention or decision.

Xem ví dụ / For Example
* Hưng: : Ngày mai anh phải đi công tác.
Vân: Thế thì anh chuẩn bị đồ đi.
play
Hưng: I have to go to work tomorrow.
Vân: Then get ready.
* Hạ: Con gái em đậu đại học Y rồi.
Hoài: Thế thì tốt quá!
play
Hạ: My daughter passed the entrance examination for Medical University.
Hoài: That's great!