문법

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

 

1. Câu hỏi (질문): 

  • Chủ ngữ+ làm nghề gì?

주어 + 직업이 무엇인가요?

Trả lời (대답): 

  • Chủ ngữ + là+ nghề nghiệp.

       주어 + 은/는 + 직업.

 

2. Câu hỏi (질문): 

  • Chủ ngữ+ là + nghề nghiệp+ phải không?

       주어+ là + 직업 + phải không?

       (주어 + 은/는 + 직업 + ~ 인가요?)

  • Chủ ngữ+ có phải là+ nghề nghiệp+ không?

       주어+ có phải là + 직업 + không?

      (주어 + 은/는+ 직업 + ~인가요?) 

Trả lời (대답): 

  • Vâng. Chủ ngữ+ là+ nghề nghiệp.

       네. 주어 + 은/는 + 직업.

  • Không. Chủ ngữ + không phải là+ nghề nghiệp

      아니요. 주어 + ~가 아니에요 + 직업.

Xem ví dụ / For Example
* Hà: Anh làm nghề gì?
Hải: Tôi là bác sỹ.
play
Hà: 직업이 무엇인가요?
Hải: 저는 의사입니다.
* Lê: Em là y tá phải không?
Thúy: Vâng, em là y tá.
play
Lê: 당신은 간호사입니까?
Thúy: 네, 저는 간호사입니다.
* Nhi: Chị có phải là diễn viên không?
Vy: Không,chị không phải là diễn viên. Chị là ca sỹ.
play
Nhi: 당신은 배우입니까?
Vy: 아니요, 저는 배우가 아닙니다. 저는 가수입니다.
* Linh: Các bạn là nhà báo phải không?
Thủy: Không, chúng tôi không phải là nhà báo. Chúng tôi là luật sư.
play
Linh: 여러분들은 모두 기자인가요?
Thủy: 아니요. 저희는 기자가 아닙니다. 저희는 변호사입니다.

 

 

Số ít (단수형): ông ấy/ bà ấy/ anh ấy.... (그, 그 분/ 그남자/ 그녀...)

Số nhiều (복수형): các ông ấy/các anh ấy/ họ.... (그들/ 그 사람들...)

Xem ví dụ / For Example
* Mai: Anh ấy làm nghề gì?
Vân: Anh ấy là kỹ sư.
play
Mai: 그의 직업이 무엇입니까?
Vân: 그는 기술자입니다.
* Nhung: Họ đều là người Hàn Quốc phải không?
Nam: Không. Họ không phải là người Hàn Quốc. Họ là người Nhật Bản.
play
Nhung: 그 사람들은 한국 사람입니까?
Nam: 아니에요. 그 사람들은 한국 사람아닙니다. 그 사람들은 일본 사람입니다.

 

  • "Chúng tôi": Đại từ nhân xưng ngôi thứ 1, số nhiều. Dùng khi: bao gồm người nói (ngôi thứ 1) và người thứ 3 (ngôi thứ 3), không bao gồm người nghe (ngôi thứ 2) 

  "우리": 1인칭 대명사로 복수로 사용하며 다음과 같은 경우에 사용 : 청자(2인칭)를 제외한 화자(1인칭)와 제3자(3인칭)를 포함하여 사용.

 

  • "Chúng ta": Đại từ nhân xưng gộp (ngôi thứ nhất và ngôi thứ 2). Dùng khi bảo gồm người nói (ngôi thứ 1) và người nghe (ngôi thứ 2). 

 "우리": 복합 인칭 대명사(1인칭과 2인칭)로, 화자(1인칭)와 청자(2인칭)를 포함하여 사용.

 

  • "Họ": Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3. Dùng khi nói về một nhóm người nào đó (từ 2 người trở lên), không bao gồm cả người nói (ngôi thứ 1) và người nghe (ngôi thứ 2)

"그들": 3인칭 대명사로, 화자(1인칭)과 청자(2인칭)을 제외한 특정 집단(2인 이상)에 대해 언급할 때 사용.

Xem ví dụ / For Example
* Minh: Các bạn là người nước nào?
Hee Won: Chúng tôi là người Hàn Quốc.
play
Minh: 여러분은 어느 나라 사람입니까?
Hee Won: 저희는 한국 사람입니다.
* Linda: Mình là người Mỹ. Bạn là người nước nào?
Nick: Mình cũng là người Mỹ. Chúng ta đều là người Mỹ.
play
Linda: 나는 미국 사람입니다. 당신은 어느 나라 사람입니까?
Nick: 저도 미국 사람입니다. 우리는 모두 미국 사람입니다.
* Mai: Thắng và Linh đều là kế toán phải không?
Lan: Ừ, họ đều là kế toán.
play
Mai: Thang과 Linh은 회계사입니까?
Lan: 네. 그들은 회계사입니다.