Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để diễn đạt hai hành động xảy ra trong cùng thời gian. 

Used to express two actions happening at the same time.

Xem ví dụ / For Example
* Họ vừa hát vừa nhảy.
play
They danced while singing a song.
* Cô ấy đang vừa đi vừa uống cà phê.
play
She is walking while drinking coffee.

 

Phó từ, đứng sau động từ, tính từ làm vị ngữ, biểu thị sự kịp thời và nhanh chóng của hoạt động, của sự biến đổi trạng thái.

At once/ Immediately/ right away: adverb, placed after a predicate verb or predicate adjective to express an action or a change of state happening immediately.

 

Xem ví dụ / For Example
* Tôi về nhà ngay sau khi mẹ tôi gọi điện.
play
I came home right after my mother called.
* Vừa mới xuống sân bay, anh ấy đã gọi điện ngay cho cô ấy.
play
He called her as soon as he arrived at the airport.
* Sắp muộn học rồi, em phải vào lớp ngay bây giờ.
play
I’m going to be late for school, I have to go to class now.