Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để biểu thị tính chất thường xuyên, đều đặn của hành động theo thời gian. “Bao giờ/ lúc nào/ khi nào” có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.

always/ anytime/ alltime: used to express the permanency and steadiness of an action in accordance with the time. “Bao giờ/ lúc nào/ khi nào” can be placed before or after subject.

 

Dạng phủ định (Negative form):

      không/ chưa/ chẳng/ chả +bao giờ/ lúc nào/ khi nào

Xem ví dụ / For Example
* Lúc nào chị ấy cũng cười.
play
She smiles all the time.
* Khi nào em ấy cũng xin phép bố mẹ trước khi ra khỏi nhà.
play
She always asks permission from her parents before leaving the house.
* Bao giờ anh ấy cũng giữ lời hứa.
play
He always keeps his promise.
* Anh ấy chưa bao giờ nói dối.
play
He has never lied.
* Chẳng bao giờ tôi gọi cho cô ấy.
play
I have never called her.
* Bố mẹ em ấy chưa khi nào phải nhắc nhở em ấy chuyện học hành.
play
Her parents have never had to remind her to study.