Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng để biểu thị sự tương ứng đồng đều giữa các đơn vị, cá nhân.

Used to express the equality between units and individuals.

Xem ví dụ / For Example
* Mỗi gia đình một xe máy.
play
One motorbike per family.
* Mỗi phòng một chiếc quạt.
play
Each room has a fan.
* Mỗi tỉnh một đại biểu tham dự cuộc họp.
play
One delegate from each province attended the meeting.
* Mỗi người một tính cách.
play
Every person has a personality.

 

Dùng để biểu thị điều kiện có thể xảy ra. A và B có thể là một động từ, tính từ, một ngữ hay một mềnh đề.

Used to indicate a possible condition. A and B can be a verb, an adjective, a phrase, or a subject.

 

Trong khẩu ngữ: “Nhỡ… thì làm sao/ thế nào” để biểu thị sự lúng túng của người nói khi một tình huống không mong muốn xảy ra.

In speech: “Nhỡ… thì làm sao/ thế nào” to indicate the speaker's embarrassment when an undesirable situation occurs.

Xem ví dụ / For Example
* Nhỡ em thi trượt đại học thì bố mẹ em có buồn không?
play
Will my parents be sad if I fail the university entrance exam?
* Chúng ta nên chuẩn bị cả phương án A lẫn phương án B. Nhỡ cuối tuần trời mưa thì triển khai phương án B.
play
We should prepare both plan A and plan B. If it rains at the weekend, then we will choose option B.
* Anh đặt vé máy bay sớm đi! Nhỡ hết vé thì thế nào.
play
Book your plane tickets early! What will we do if tickets run out?
* Trời lạnh, con mặc áo ấm vào đi! Nhỡ ốm thì làm sao.
play
It's cold, put on warm clothes! What will you do if you get sick?