Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Biểu thị ý nghĩa tăng tiến hoặc cộng thêm để nhấn mạnh vào một sự việc trong nhiều sự việc, hành động. A và B có thể là danh từ, động từ hoặc mệnh đề.

Indicates the meaning of increase or addition to emphasize one thing in many things, actions. A and B can be nouns, verbs or clauses. 

 

Có thể dùng kết cấu “ngoài ra…còn” với ý nghĩa tương đương, tuy nhiên, kết cấu này thường đứng ở vế sau của câu.

The structure “ngoài ra…còn” can be used with the same meaning, however, this structure is usually placed in the latter part of the sentence.

 

Xem ví dụ / For Example
* Ngoài tivi, tôi còn mua máy tính.
play
Besides the TV, I also bought a computer.
* Ngoài món Việt, mẹ tôi còn biết nấu món Âu.
play
In addition to Vietnamese dishes, my mother also knows how to cook European food.
* Anh ấy ngoài học giỏi còn biết chơi đàn ghita.
play
He is not only good at studying but also playing the guitar.
* Hôm qua tôi đi chợ, ngoài ra tôi còn đi siêu thị.
= Hôm qua, ngoài đi chợ, tôi còn đi siêu thị
play
Yesterday I went to the market, in addition, I also went to the supermarket.
* Anh ấy mới mua một căn chung cư, ngoài ra anh ấy còn mua một căn biệt thự mới ở gần trung tâm.
= Ngoài mua một căn chung cư, anh ấy còn mua một căn biệt thự mới ở gần trung tâm.
play
He just bought an apartment, in addition, he also bought a new villa near the center.