Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

“được- bị” : Động từ tình thái ngữ pháp, biểu thị ý nghĩa bị động của chủ thể. Bổ ngữ đứng sau “được” và “bị” thường là một mệnh đề nhưng “được” và “bị” cũng có thể đứng trước động từ trong trường hợp rút gọn.

"Được- bị": Grammatical modal verb, used to express the passive meaning of the subject. The complement after “được” and “bị” often is a clause but “được” and “bị” can be placed before a verb in shorten case. 

 

  • được: dùng khi chủ thể tiếp nhận một điều tốt đẹp, đúng ý.

được: used when the subject receives something good and right. 

 

  • bị: dùng khi chủ thể tiếp nhận một điều không tốt, không mong muốn.

bị: used when the subject receives something bad or undesirable. 

 

Chú ý (note):

Có thể biến câu bị động thành câu chủ động bằng cách đảo mệnh đề lên trước chủ ngữ và bỏ từ “được” hoặc “bị”. 

It is possible to turn a passive sentence into an active sentence by inverting the clause in front of the subject and omitting the word "được" or "bị".

Xem ví dụ / For Example
* Bạn ấy được cô giáo khen./ Bạn ấy được khen.
play
He was praised by his teacher/ He was praised.
* Bạn ấy bị cô giáo phê bình./ Bạn ấy bị phê bình.
play
She was criticized by her teacher/ She was criticized.
* Cô ấy được nhiều người hâm mộ tặng hoa và quà.
play
She was given flowers and presents by many fans.
* Anh ấy được giám đốc thưởng vì thành tích làm việc xuất sắc.
play
He was rewarded by the director for his excellent work.
* Cô ấy bị mọi người ghét.
play
She is hated by everyone.
* Bạn ấy được cô giáo khen. → Cô giáo khen bạn ấy.
play
She was praised by her teacher → The teacher praised her.
* Bạn ấy bị cô giáo phê bình. → Cô giáo phê bình bạn ấy.
play
She was criticized by her teacher → The teacher criticized her.

 

Dùng để biểu thị một hành động đã có định hướng. 

Used to express an action that had oriented.

Xem ví dụ / For Example
* Các bạn hãy đọc theo mình nhé!
play
Please read along!
* Cô bé đi đâu cũng mang theo con gấu bông.
play
She carries a teddy bear everywhere she goes.
* Hãy đi theo tôi!
play
Follow me!