Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Từ được dùng nhiều trong khẩu ngữ để diễn tả một khoảng thời gian dài.

The word used in spoken language to express a long period of time.

 

  • “…có lâu không?”:

Dùng để hỏi khoảng thời gian hành động xảy ra, tương đương với câu hỏi “…bao lâu?”

Used to ask how long the action took, equivalent to the question “…...bao lâu?”

 

  • “…đã lâu chưa?”:

Dùng để hỏi khoảng thời gian từ lúc hành động bắt đầu cho tới thời điểm hiện tại, tương đương câu hỏi “….bao lâu rồi?”

Used to ask the time from the beginning of the action to the present time, equivalent to the question “….bao lâu rồi?”

 

Xem ví dụ / For Example
* Lan: Anh ở nhà có lâu không?
Nam: Khoảng 1 tuần.
play
Lan: How long will you stay home?
Nam: About 1 week.
* Minh: Chị họp có lâu không?
Hồng: Khoảng 1 tiếng.
play
Minh: How long is your meeting?
Hồng: About 1 hour.
* Hà: Anh về quê đã lâu chưa?
Vũ: Gần 1 tuần rồi.
play
Hà: How long have you been back home?
Vũ: It's been almost a week.
* Mai: Chị họp đã lâu chưa?
Chi: 1 tiếng rồi.
play
Mai: How long have you been meeting?
Chi: It's already been an hour.

 

Từ dùng để biểu thị sự chấp nhận tạm thời một tình huống, một yêu cầu, một đề nghị.

The word expressed a temporary acceptance of a situation, a request or a proposal. 

Xem ví dụ / For Example
* Vy: Mẹ ơi, áo này có đẹp không ạ?
Mẹ Vy: Ừ, cũng được. Con mặc thử đi.
play
Vy: Mommy, is this shirt pretty?
Mẹ Vy: Yeah, it’s fine. Try it on.
* Người bán hàng: Hết phở gà rồi, cháu ăn phở bò được không?
Hưng: Vâng. Phở bò cũng được ạ.
play
Seller: We’re out of chicken noodle soup, is beef noodle soup ok?
Hưng: Yes. Beef noodle soup is okay too.