Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

"Chủ ngữ + (đã) + động từ+ lần nào/ bao giờ/ khi nào + chưa?": Là kết cấu nghi vấn đùng để hỏi về một hoạt động, một kinh nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ hay chưa. 

Have you ever..: Interrogative pattern used to ask about an action or an experience if has ever happened in the past or not.

 

Kết cấu trên có thể thay thế bằng kết cấu:

The above structure can be replaced with the following structure:

Chủ ngữ + đã từng + Động từ + lần nào/ bao giờ/ khi nào+ chưa?

“Subject + đã từng + Verb + lần nào/ bao giờ/ khi nào + chưa?”

Xem ví dụ / For Example
* Linh: Anh đã đi Mỹ bao giờ chưa?
Tùng: Rồi. Tôi đã đi 3 lần rồi.
play
Linh: Have you ever been to America?
Tùng: Yes. I have been 3 times already.
* Hải: Anh đã từng đi Mỹ bao giờ chưa?
Cường: Chưa. Tôi chưa đi bao giờ.
play
Hải: Have you ever been to America?
Cường: Not yet. I have never gone.