Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Dùng khi biểu thị ý nghĩa rằng chủ ngữ đã nghĩ sai về một việc gì đó khác với thực tế. 

Used when expressing meaning that the subject mistakenly thought of something different from reality.

Xem ví dụ / For Example
* Tôi tưởng cô ấy đã lấy chồng rồi. (Thực tế, cô ấy chưa lấy chồng.)
play
I thought she was married (Actually, she wasn't married.)
* Họ tưởng trận đấu đã kết thúc rồi. (Thực tế, trận đấu chưa kết thúc.)
play
They thought the game was over. (In fact, the game wasn’t over yet.)

 

Dùng với ý nhấn mạnh để giải thích nguyên nhân có quan hệ bổ sung trong câu ghép. 

This structure is used to emphasize explaining the reason that have an additional relationship in a compound sentence. 

 

Xem ví dụ / For Example
* Mẹ tôi vui không phải chỉ vì em trai tôi đậu đại học mà còn vì tôi sắp lấy chồng.
play
My mother is happy not only because my brother is going to college, but also because I am getting married soon.
* Cả lớp tôi đều yêu quý cô giáo không phải chỉ vì cô dạy giỏi mà còn vì cô rất ân cần.
play
My whole class loves the teacher not only because she teaches well but also because she is very considerate.