Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

 Là các phó từ biểu thị tần suất. 

Adverb, indicating the frequency of an action. 

 

  • Không bao giờ: Diễn tả một hoạt động, một sự việc không thể xảy ra.

Không bao giờ: describe an action, an event that cannot happen.

 

  • Hiếm khi, ít khi: Diễn tả một hoạt động, một sự việc xảy ra với số lần, với tần suất rất thấp.

Hiếm khi, ít khi: Describe an activity, an event that occurs with a very low frequency.

 

  • Thỉnh thoảng, đôi khi: Diễn tả một hoạt động, một sự việc lặp lại không liên tục.

Thỉnh thoảng, đôi khi: Describe an activity, an event that repeats intermittently.

 

  • Luôn luôn, thường xuyên: Diễn tả một hoạt động, một sự việc lặp đi lặp lại liên tục.

Luôn luôn, thường xuyên: Describe an activity, an event that repeats continuously. 

 

Chú ý:

  • Hay, luôn, luôn luôn”:  Thường đứng sau chủ ngữ

“Hay, luôn, luôn luôn” often placed after subject.

 

  • “Thường, thường thường, thỉnh thoảng, ít khi, hiếm khi”: có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.

“Thường, thường thường, thỉnh thoảng, ít khi, hiếm khi” often placed after or before subject.

Xem ví dụ / For Example
* Em trai tôi không bao giờ hút thuốc.
play
My brother never smokes.
* Anh ấy ít khi về thăm nhà.
play
He rarely visits home.
* Thỉnh thoảng gia đình họ tổ chức liên hoan.
play
Sometimes their family holds a party.
* Chúng tôi thường xuyên uống phà phê.
play
We often drink coffee.
* Anh ấy luôn đi học đúng giờ.
play
He always goes to school on time.
* Bà ấy hay nói dối.
play
She often lies.
* Họ thường về nhà lúc 7 giờ tối.
play
They usually go home at 7pm.
* Ít khi anh ấy đi chơi vào buổi tối.
play
He rarely goes out at night.
* Cô ấy ít khi đi làm bằng xe buýt.
play
She rarely goes to work by bus.

 

Giới từ, dùng để chỉ hướng hoặc đối tượng của hành động. 

To: preposition, used to express the direction or the object of an action.

Xem ví dụ / For Example
* Anh ấy luôn nhớ tới cô ấy.
play
He always remembers her.
* Họ mang đến sự kiện 3 sản phẩm mới.
play
They bring 3 new products to the event.
* Cô ấy luôn luôn nghĩ đến gia đình.
play
She is always thinking about her family.