Grammar

icon
Định nghĩa Define
icon
Ví dụ For example

 

Biểu thị sự phán đoán có phần chắc chắn của người nói.

Surely: Expressing the speaker’s judgement surery.

 

Xem ví dụ / For Example
* Em ấy vừa đậu đại học rồi. Bố mẹ em ấy hẳn là rất vui.
play
She was just accepted by a university. Her parents must be very happy.
* Anh ấy luôn luôn nhắc về cô ấy mỗi khi nói chuyện với chúng tôi. Hẳn là anh ấy rất yêu cô ấy.
play
He always mentioned her when he talked to us. He must have loved her very much.

 

Biểu thị sự đánh giá, nhận xét của chủ thể hoặc biểu thị sự căn cứ vào một cái gì đó.

In/on/according to…: Expressed the assessement of subject or the basing on something.

Xem ví dụ / For Example
* Theo anh, cô ấy có đẹp không?
play
In your opinion, is she beautiful?
* Theo dự báo thời tiết, cuối tuần này trời mưa.
play
According to the weather forecast, it will rain this weekend.
* Theo tôi, chúng ta nên chọn chủ đề môi trường.
play
In my opinion, we should choose a theme of the environment.

 

Là một giới từ, thường đứng sau động từ biểu thị sự việc sắp nêu là đối tượng của hành động hoặc quan hệ.

Preposition, often placed after a verb to express something that is object of an action or a relation. 

Xem ví dụ / For Example
* Anh ấy vừa nói chuyện với tôi hôm qua về chủ đề này.
play
He just talked to me yesterday about this topic.
* Do dịch Covid 19 nên họ không sang Việt Nam được mà chỉ liên hệ với tôi qua điện thoại thôi.
play
Due to the Covid 19, they could not come to Vietnam, but only contacted with me by phone.