Exploring Vietnamese 4

수강신청

0 리뷰

선생님

Nguyễn Văn An

Nguyễn Văn An

Giáo sư chuyên ngành Việt Nam học

Amet, cursus accumsan pulvinar a, a, neque, rhoncus gravida lectus. Id lobortis sit id consequat, ultrices tellus vestibulum non. Laoreet cras gravida ultricies nulla arcu sapien.

  • Trên 100 năm kinh nghiệm về nghiên cứu văn hóa Việt Nam
  • Đã đạt giải thưởng Nobel hòa bình

Nội dung khóa học

icon25 Bài học

icon5555 Học sinh

icon99% Đánh giá năng lực

icon0 연습과제

icon3 Tháng

iconHọc mọi lúc mọi nơi

Bài 1: Chị thử mặc xem có vừa không? (옷이 맞는지 한번 입어 보세요.)

배우다: 0%

  • Một số động từ dùng với các trang phục (신체 표면에 무언가를 착용할 때 쓰는 동사)
  • Động từ + thử/ thử + động từ (~ 시도해보다)
  • Động từ + xem/ thử xem
  • Thử+ động từ + xem
Bài 2: Anh cần mua gì ạ? ( 무엇을 도와드릴까요?)

배우다: 0%

  • Cần (~ 할 필요가 있다/ ~해야 하다)
  • Thế còn (~ 은/는 어때?)
Bài 3: Thế thì cậu phải đi thăm Bảo tàng dân tộc học. (그럼 민속 박물관을 찾아가야 해요.)

배우다: 0%

  • Phải (~ 해야 하다)
  • Thế thì (그럼...)
Bài 4: Nhà anh đẹp quá, vừa rộng vừa thoáng!

배우다: 0%

  • Chủ ngữ (주어) + tự + Động từ (동사) +bổ ngữ (보어) + (lấy) (~ 스스로 하다)
  • Chủ ngữ (주어) + vừa + Tính từ (형용사)+ vừa + Tính từ (형용사) (형용서+ (으)면서 + 형용사 )
Bài 5: Ôn tập (종합 문제)

배우다: 0%

Bài 6: Ai tìm nhà giúp bạn vậy?

배우다: 0%

  • Chủ ngữ (주어)+động từ (동사)+ giúp/ hộ/ giùm
  • Để + đại từ nhân xưng (대명사) + Động từ (동사)+ giúp/ cho
Bài 7: Anh cần đổi tiền Việt sang tiền Won. (베트남 동화를 원화로 환전하고 싶어요.)

배우다: 0%

  • Từ… sang... (...에서/-ㄹ/를...(으)로)
Bài 8: Bạn nhỏ nào cũng thích các trò chơi ngoài trời.

배우다: 0%

  • trạng ngữ (thời gian/ địa điểm) + nào+ chủ ngữ+ cũng + ....(부사 (시간, 장소) + nào + 주어 + cũng
  • Bổ ngữ + nào+ chủ ngữ+ Động từ+ cũng....(보어+ nào + 주어 + 동사+ cũng)
Bài 9: Thời tiết không nóng cũng không lạnh. (날씨가 덥지도 않고 춥지도 않아요.)

배우다: 0%

  • Chủ ngữ + không + Tính từ + cũng không + Tính từ (~ 하지도~ 하지도 않은)
Bài 10: Ôn tập (종합 문제)

배우다: 0%

Bài 11: Anh ấy vừa đi vừa hát. (그는 노래를 부르면서 걷고 있어요.)

배우다: 0%

  • ......vừa + động từ (동사)+ vừa.....(~ (으)면서)
Bài 12: Các món ăn ở đây không những thơm ngon, nổi tiếng mà còn chuẩn vị Huế.

배우다: 0%

  • Không những +Động từ/ Tính từ (동사/형용사+ mà còn + Động từ/Tính từ (동사/형용사) (…뿐만 아니라…도)
  • Danh từ (명사)+ nào cũng được (아무나/ 아무거나/어디든 (다)…좋아요)
Bài 13: Anh uống cà phê đen hay cà phê nâu? (블랙으로 드릴까요. 밀크커피로 드릴까요?)

배우다: 0%

  • Hay, hoặc (~이거나/ 혹은)
  • Nào.......… ấy/ nấy
Bài 14: Cả bố lẫn mẹ đều đi. (아빠와 엄마는 같이 갈거야.)

배우다: 0%

Bài 15: Ôn tập (종합 문제)

배우다: 0%

Bài 16: Tuần sau bố mới về. (다음 주에나 아빠가 돌아올거야.)

배우다: 0%

Bài 17: Quán đó ngon nên lúc nào khách cũng đông. (그 식당의 음식은 아주 맛있어서 언제나 손님들로 와글거린다.)

배우다: 0%

  • bao giờ (lúc nào/ khi nào) cũng...(언제나/ 항상)
  • bao giờ (lúc nào/ khi nào) ... cũng...(언제나/ 항상)
  • không/ chưa/ chẳng/ chả +bao giờ/ lúc nào/ khi nào... (한번도~ 하지 않다)
Bài 18: Nhỡ đi về bị ốm thì làm sao. (갔다와서 아프면 어쩔건데?)

배우다: 0%

  • Mỗi Danh từ + một + Danh từ (Mỗi+ 명사 +một+ 명사) (~ 마다/ ~)
  • Nhỡ A thì B. (만약/ 만일…(으)면…)
Bài 19: Ngoài tiếng Việt mình còn học tiếng Hàn Quốc. (베트남 외에 한국어를 공부해요.)

배우다: 0%

Bài 20: Ôn tập (종합 문제)

배우다: 0%

Bài 21: Mình vừa bị mất ví. (나는 지갑을 잃어버렸어.)

배우다: 0%

  • được- bị (수동태) 
  • Chủ ngữ  + Động từ + theo (주어 + 동사+ theo)
Bài 22: Em đến Hà Nội lâu chưa? (하노이에 온 지 얼마나 되었나요?)

배우다: 0%

  • có lâu không?/ đã lâu chưa? (~ 얼마나 걸리나요?/~ 오래 되었요?)
  • "cũng được"
Bài 23: Em đã từng đi Đà Nẵng bao giờ chưa? (다낭에 가본 적 있어요?)

배우다: 0%

  •  Chủ ngữ + (đã) + động từ + lần nào/ bao giờ/ khi nào+ chưa? (~ 본 적이 있어요?)
Bài 24: Đây là món do mẹ cháu làm sáng nay đấy ạ. ( 이 음식은 오늘 오전에 어머니가 요리했어요)

배우다: 0%

Bài 25: Ôn tập (종합 문제)

배우다: 0%

평가

0

0 평가

  • 100%

  • 80%

  • 60%

  • 40%

  • 20%

댓글 달기

현재 이 코스에 대한 코멘트가 없습니다