Vocab

Xóa đói giảm nghèo
play
poverty eradication
phát sóng
play
broadcast
kêu gọi
play
appeal, plead
chính phủ
play
government
thực hiện
play
implement, carry out
chính sách
play
policy
trên khắp cả nước
play
the whole country
đồng bào dân tộc thiểu số
play
(ethnic) minority
Nhìn chung, nói chung
play
Overall, generally
tích cực
play
active; positive
chính sách hỗ trợ
play
support policy
đa dạng
play
various, diverse
gia tăng sản xuất
play
increase productivity
dạy nghề
play
vocational training
tạo việc làm
play
job creation
miễn giảm
play
reduce, exempt
Tổ chức phi chính phủ
play
Nongovernmental organization (NGO)
hoạt động trách nhiệm xã hội
play
corporate social responsibility
toàn dân
play
whole[entire] nation
đóng góp
play
contribute
phần lớn
play
most (of), a great part (of)
ý nghĩa, đầy ý nghĩa
play
meaningful
quỹ từ thiện
play
charity fund
hiệu quả cao
play
high efficiency
nhà hảo tâm
play
benefactor, philanthropist
đón tiếp
play
receive, greet, welcome
nhà sàn
play
stilt house
đánh giá
play
estimate
năng lực
play
ability, capacity (for)
chấn thương
play
injury
thi đấu
play
play a game[match]