Vocab

Nhà hàng có bàn trống nào không?
play
Do you have any free tables?
Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?
play
Do you have a reservation?
Tôi muốn đặt bàn cho 3 người vào 7 giờ tối nay.
play
I'd like to make a reservation for three for 7 o'clock tonight.
Làm ơn cho tôi xin tên và số điện thoại của quý khách ạ.
play
Can I get your name and phone number?
Cho tôi bàn 5 người nhé!
play
Table for five, please!
Mời quý khách đi lối này ạ.
play
Right this way.
Quý khách đi bao nhiêu người ạ?
play
How many people are you?
Chúng tôi có 6 người: 4 người lớn, 2 trẻ em
play
There are 6 people: 4 adults, 2 children
Quý khách đã muốn gọi món chưa ạ?
play
Are you ready to order?
Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?
play
What’s special for today?
Cho tôi xem qua thực đơn.
play
Could I see the menu, please?
Cho tôi đổi món.
play
Can I change my order please?
Tôi cũng gọi món tương tự.
play
I’ll order the same.
Chúc quý vị ngon miệng.
play
Enjoy your meal.
Em ơi!
play
Em ơi! (Call service staff)
Cho anh 2 cốc bia nhé.
play
Bring me two beers, please
Quý khách còn gọi gì nữa không ạ?
play
Would you like anything else?
Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?
play
Do you have a high chair for baby, please?
Món ăn của tôi nguội rồi, có thể hâm nóng lại không?
play
My meal is cold, would you mind heating this up?
Đây không phải là món tôi gọi.
play
This isn't what I ordered.
Cho tôi món tráng miệng.
play
Bring me a dessert, please!
Gói hộ tôi cái này mang về.
play
Can I get this to-go?
Cho thanh toán tiền.
play
I’m ready for my bill.
Cho tôi hóa đơn đỏ.
play
Please get me a VAT receipt.
Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?
play
Is service fee included?
Lần này tôi khao. Tôi sẽ thanh toán.
play
It’s my treat this time. I’ll pay
Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?
play
Can I pay by credit card?
Chúng tôi có thể trả riêng được không?
play
Can we pay separately?
Chỗ này không thoải mái lắm. Cho tôi một cái bàn gần cửa sổ.
play
It’s uncomfortable. Give me a table near the window.