Vocab

Bạn thấy công việc của mình thế nào?
play
How do you like your job?
Mình rất hài lòng với công việc hiện tại.
play
I am very satisfied with my current job.
Tiền lương thì như thế nào?
play
What about the salary?
Hàng năm tôi đều được tăng lương, với tỷ lệ tăng trung bình là 20%.
play
Annually I have had a steady increase in my salary, with an increase rate of 20% on the average.
Đây là danh thiếp của tôi.
play
Here’s my business card.
Tôi ở bộ phận bán hàng.
play
I’m in sales department.
Chị làm ở đây bao lâu rồi?
play
How long have you worked here?
Tôi vào làm ở công ty được một năm rồi.
play
This is my first year at the company.
Chị đi làm bằng gì?
play
How do you get to work?
Tôi đi làm bằng xe ô tô.
play
I commute by car.
Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?
play
What time does the meeting start?
Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?
play
What time does the meeting finish?
Giám đốc hiện giờ đang tiếp khách hàng.
play
The director is with a customer at the moment.
Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.
play
He’s not in today.
Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.
play
I’m going out for lunch.
Tôi sẽ quay lại lúc 1:30.
play
I’ll be back at 1:30.
Cô ấy đang nghỉ sinh.
play
She’s on maternity leave.
Anh ấy hôm nay nghỉ ốm.
play
He’s off sick today.
Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.
play
She’s on holiday.
Cô ấy xin thôi việc rồi.
play
She’s resinged.
Cô ấy sẽ tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu.
play
She’s having a leaving-do on Friday.
Tôi làm bán thời gian cho công ty A.
play
I work part-time at an A company.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm và tôi muốn đến đúng giờ.
play
It's my first day at work and I want to be on time.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để trở thành một nhân viên có năng lực và trình độ.
play
I’ll try my best to be efficient and competent worker as I can.
Anh ấy đã được thăng chức.
play
He’s been promoted.
Giám đốc đang họp.
play
The director is in a meeting.
Máy photocopy ở đâu?
play
Where’s the photocopier?
Máy photocopy bị tắc rồi.
play
The photocopier’s jammed.
Tôi cần phải đi photocopy.
play
I need to do some photocopying.
Máy tính của tôi có vấn đề.
play
There’s a problem with my computer
Máy in đang bị hỏng.
play
The printer isn’t working.
Tôi đang vội!
play
I am in a hurry.
Tôi thường làm thêm giờ.
play
I often work overtime.
Tôi không có thời gian.
play
I have no time.
Tôi không nghĩ vậy.
play
I don’t think so.
Hiện giờ đang bị mất mạng. Tôi không thể truy cập vào email của tôi.
play
The internet’s down at the moment. I can’t access my email.