Vocab

Bây giờ là mấy giờ?
play
What time is it now?
Bây giờ là 10 giờ sáng.
play
It’s 10 a.m.
Bạn có biết bây giờ là mấy giờ rồi không?
play
Do you know what time it is now?
Bây giờ là 4 giờ rưỡi. (4 giờ 30 phút)
play
It’s half past four.
Bây giờ là 11 giờ kém 20.
play
It’s five to eleven.
Bây giờ gần 3 giờ chiều.
play
It’s almost 3 p.m.
Bây giờ đã hơn 9 giờ tối.
play
It’s just gone 9 p.m.
Bây giờ là 11 giờ đêm.
play
It's 11pm.
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
play
What date is it today?
Hôm nay là ngày 12 tháng 3.
play
"It's March twelfth.
Chủ nhật tuần này là ngày mấy?
play
What date is this Sunday?
Chủ nhật tuần này là ngày mùng 3 tháng 8.
play
This sunday is August, 3rd.
Hôm nay là thứ mấy?
play
What day is it today?
Hôm nay là thứ 4.
play
Today is Wednesday.
Hàng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
play
What time do you get up everyday?
Tôi thường dậy lúc 7 giờ sáng.
play
I get up at 7 everyday.
Mấy giờ cuộc họp sẽ bắt đầu?
play
What time will the meeting start?
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 8h 15.
play
The meeting will start at 8:15 a.m.
Lan ơi, giám đốc đã đến chưa?
play
Lan, has the director arrived yet?
Giám đốc đến cách đây 30 phút rồi.
play
The director arrived 30 minutes ago.
Bao lâu nữa buổi tiệc sẽ bắt đầu?
play
How soon will the party start?
10 phút nữa buổi tiệc sẽ bắt đầu.
play
The party will start in 10 minutes.
Chương trình ca nhạc kéo dài 5 tiếng.
play
The music program lasted 5 hours.