Vocab

đơn thuốc
play
prescription
triệu chứng
play
symptom
thuốc hạ sốt
play
fever reducer
thuốc kháng sinh
play
antibiotic
giảm sưng, giảm phù nề
play
reduce swelling
súc miệng
play
gargle
nước muối
play
salt water
quy tắc, nội quy
play
rule, regulation
ghi chép, viết, soạn
play
write
xà phòng
play
soap
người lớn
play
adult
nhai
play
chew
thu hút, lôi cuốn
play
attract, draw
sót lại, còn lại
play
left, remaining
tối thiểu, ít nhất
play
at least
nói chuyện riêng, làm ồn
play
make noise, be[get] noisy,
thuốc giảm đau
play
painkiller
tắt (điện)
play
turn off
điện thoại di động
play
mobile phone
giảng bài, dạy học
play
lecture, teach
Của anh đây
play
Here you go
ngay bây giờ
play
right now
bạn cũ
play
old friend
công ty riêng
play
private company
tin tức thời sự
play
news
sữa chua
play
yougurt
hết hạn
play
expire
hạn sử dụng
play
use-by date
quên
play
forget
thông báo trúng tuyển
play
a letter of acceptance
xin việc
play
apply for a job
xin học bổng
play
application for a scholarship
giấy xác nhận
play
confirmation, confirmation document
chăm chăm nhìn, nhìn chằm chằm
play
stare (at), gaze (at)
làm thêm, làm việc bán thời gian
play
part-time
miễn học phí
play
be exempted from paying the tuition (fees)
sinh hoạt phí
play
living expenses, the cost of living